Báo Giá Tấm Inox 304 Dày 1mm Mới Nhất 2026 | Bảng Giá, Trọng Lượng & Quy Cách

29/06/2026
Báo giá tấm inox 304 dày 1mm ✅ Rẻ Nhất Từ Inox Tân Đạt ✔ 100% Chính Hãng ✔ Giá Gốc Đại Lý ✔ Giảm 3-5% ✔ Miễn Phí Vận Chuyển.

Tấm inox 304 dày 1mm cung cấp mức giá cạnh tranh cho vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, và bề mặt sáng mịn. Phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trang trí nội thất, giá tấm inox 304 dày 1mm là lựa chọn lý tưởng cho các dự án cần vật liệu chất lượng và thẩm mỹ.

Tấm inox 304 dày 1mm là vật liệu được sử dụng phổ biến trong cơ khí, xây dựng, nội thất và sản xuất thiết bị công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và dễ gia công. 

Giá tấm inox 304 dày 1mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước tấm, bề mặt hoàn thiện (2B, BA, No.4, Hairline, gương 8K), xuất xứ, số lượng đặt mua, chi phí gia công và biến động giá nguyên liệu inox trên thị trường.

Quy cách phổ biến hiện nay gồm 1000 × 2000 mm, 1220 × 2440 mm (4×8 feet), 1250 × 2500 mm và 1500 × 3000 mm, đồng thời có thể cắt theo kích thước yêu cầu.

Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng nên cung cấp quy cách, loại bề mặt, số lượng cần mua và yêu cầu gia công (nếu có). Đội ngũ Inox Tân Đạt sẽ tư vấn giải pháp phù hợp và gửi báo giá nhanh, minh bạch theo nhu cầu thực tế.

Báo giá tấm inox 304 dày 1mm mới nhất

Báo giá tấm inox 304 dày 1mm mới nhất mang đến cho khách hàng cái nhìn cập nhật về giá cả cho vật liệu chất lượng cao, được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền đáng tin cậy. Loại tấm inox này phù hợp cho nhiều ứng dụng từ thiết bị nhà bếp, công trình trang trí nội thất đến các dự án xây dựng yêu cầu vật liệu sáng đẹp và bền chắc. Với giá cả mới nhất, khách hàng có thể cân nhắc lựa chọn vật liệu chất lượng vượt trội mà vẫn tối ưu chi phí, phù hợp với nhu cầu và quy mô dự án của mình. Xem thêm: Tấm inox 304

Tại Inox Tân Đạt, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo:
 

Loại inox tấm 304 dày 1mm Giá bán
Tấm inox 304 800x2400x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 800x3000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 800x4000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 800x6000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1000x2400x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1000x3000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1000x4000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1000x6000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1220x2400x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1220x3000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1220x4000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1220x6000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1500x2400x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1500x3000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1500x4000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1500x6000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1524x2400x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1524x3000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1524x4000x1mm Hotline: 0979 726 567
Tấm inox 304 1524x6000x1mm Hotline: 0979 726 567

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận được báo giá chi tiết và chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0979 726 567 để đươc báo giá chính xác nhanh nhất.

Báo giá tấm inox 304 dày 1mm – Những thông tin bạn cần biết trước khi mua

Tam inox inox Tan Dat (14)
báo giá tấm inox 304 dày 1mm

Khi tìm kiếm báo giá tấm inox 304 dày 1mm, hầu hết khách hàng không chỉ muốn biết mức giá hiện tại mà còn quan tâm đến nhiều yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và chất lượng sản phẩm. Thực tế, giá tấm inox 304 dày 1mm không cố định mà thay đổi theo kích thước tấm, bề mặt hoàn thiện, xuất xứ, số lượng đặt hàng và biến động giá nguyên liệu inox trên thị trường.Tấm inox 304 dày 1mm hiện được sản xuất với nhiều quy cách phổ biến như 1000 x 2000 mm, 1220 x 2440 mm, 1500 x 3000 mm hoặc cắt theo kích thước yêu cầu. Trong đó, khổ 1220 x 2440 mm (4x8 feet) là loại được sử dụng nhiều nhất trong các công trình xây dựng, nội thất, cơ khí và sản xuất thiết bị công nghiệp.

Một trong những câu hỏi được khách hàng quan tâm là 1 tấm inox 304 dày 1mm nặng bao nhiêu kg? Với khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440 mm, trọng lượng khoảng 23,8 kg/tấm. Đối với khổ 1000 x 2000 mm, trọng lượng khoảng 16 kg/tấm. Biết được trọng lượng giúp khách hàng dễ dàng tính toán chi phí vận chuyển, gia công cũng như quy đổi giá theo kg khi cần.

Ngoài độ dày và kích thước, bề mặt inox cũng ảnh hưởng đáng kể đến giá bán. Các loại bề mặt phổ biến gồm 2B, BA (gương mờ), No.4, Hairline (HL) và gương 8K. Trong đó, inox 304 bề mặt 2B thường có giá thấp hơn do được sử dụng chủ yếu trong gia công công nghiệp, còn bề mặt BA, Hairline hoặc gương 8K có giá cao hơn vì yêu cầu công nghệ xử lý bề mặt và tính thẩm mỹ cao.

Nhiều khách hàng cũng thắc mắc liệu tấm inox 304 dày 1mm có bán cắt lẻ hay không. Hiện nay, các đơn vị phân phối uy tín như Inox Tân Đạt đều hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu bằng máy cắt laser, cắt CNC hoặc cắt plasma, giúp tiết kiệm vật tư và giảm chi phí gia công cho khách hàng.

Đối với doanh nghiệp, nhà thầu và xưởng cơ khí, giá theo kg cũng là yếu tố được quan tâm. Tuy nhiên, trên thực tế phần lớn nhà cung cấp báo giá theo tấm hoặc theo quy cách vì còn phụ thuộc vào hao hụt vật liệu, kích thước cắt và yêu cầu gia công. Nếu mua số lượng lớn hoặc đặt hàng theo dự án, khách hàng thường sẽ nhận được mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ.

Bên cạnh giá thành, khách hàng cũng nên quan tâm đến nguồn gốc xuất xứ của inox 304. Những sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) sẽ đảm bảo đúng mác thép, thành phần hóa học và chất lượng vật liệu, giúp tăng tuổi thọ công trình và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.

Để nhận được báo giá tấm inox 304 dày 1mm chính xác nhất, khách hàng nên cung cấp các thông tin như: kích thước tấm hoặc kích thước cần cắt, loại bề mặt (2B, BA, HL, No.4 hay gương 8K), số lượng cần mua, yêu cầu gia công (nếu có) và địa điểm giao hàng. Dựa trên những thông tin này, đơn vị cung cấp sẽ tư vấn giải pháp phù hợp và báo giá nhanh chóng, minh bạch, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.

Bảng quy cách tấm inox 304 dày 1mm phổ biến

Tấm inox 304 dày 1mm được sản xuất với nhiều kích thước tiêu chuẩn nhằm đáp ứng nhu cầu trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng, nội thất, thực phẩm và công nghiệp. Việc lựa chọn đúng quy cách sẽ giúp tiết kiệm chi phí vật liệu, giảm hao hụt khi gia công và tối ưu hiệu quả sử dụng.

Dưới đây là các quy cách tấm inox 304 dày 1mm được sử dụng phổ biến trên thị trường.

Quy cách (mm) Kích thước (m) Diện tích (m²) Trọng lượng ước tính Ứng dụng phổ biến
1000 × 2000 1,0 × 2,0 2,00 Khoảng 16 kg/tấm Gia công cơ khí, chế tạo máy
1219 × 2438 (4x8 feet) 1,219 × 2,438 2,97 Khoảng 23,8 kg/tấm Nội thất, xây dựng, quảng cáo
1220 × 2440 1,22 × 2,44 2,98 Khoảng 23,9 kg/tấm Quy cách phổ biến nhất trên thị trường
1250 × 2500 1,25 × 2,50 3,13 Khoảng 25 kg/tấm Gia công công nghiệp
1500 × 3000 1,50 × 3,00 4,50 Khoảng 36 kg/tấm Bồn bể inox, thiết bị công nghiệp
1500 × 6000 1,50 × 6,00 9,00 Khoảng 72 kg/tấm Gia công kết cấu lớn, bồn chứa
Cắt theo yêu cầu Theo yêu cầu Theo thực tế Theo kích thước cắt Phù hợp mọi công trình và dự án

Lưu ý:

Trọng lượng được tính theo khối lượng riêng của inox 304 khoảng 7.930 kg/m³, vì vậy có thể chênh lệch nhỏ tùy dung sai độ dày của từng nhà sản xuất.

Ngoài các quy cách tiêu chuẩn, Inox Tân Đạt nhận cắt tấm inox 304 dày 1mm theo kích thước yêu cầu bằng công nghệ cắt laser hoặc cắt CNC, giúp giảm hao hụt vật liệu và tiết kiệm chi phí gia công.

Các bề mặt phổ biến gồm 2B, BA, No.4, Hairline (HL), gương 8K, dập gân và chống trượt, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ trang trí đến sản xuất công nghiệp.

Xem thêm: Báo giá tấm inox 304 tại đây

Bảng trọng lượng tấm inox 304 theo độ dày

Trọng lượng tấm inox 304 là thông số quan trọng giúp khách hàng tính toán chi phí vận chuyển, kết cấu chịu lực, gia công và dự toán vật tư. Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo được tính theo khối lượng riêng của inox 304 khoảng 7.930 kg/m³.

Trọng lượng inox 304 trên mỗi mét vuông

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m²)
0.3 2.38
0.4 3.17
0.5 3.97
0.6 4.76
0.8 6.34
1.0 7.93
1.2 9.52
1.5 11.90
2.0 15.86
3.0 23.79
4.0 31.72
5.0 39.65

Trọng lượng một số quy cách tấm inox 304 dày 1mm

Kích thước tấm Diện tích (m²) Trọng lượng (kg/tấm)
1000 × 2000 mm 2.00 15.86
1219 × 2438 mm (4x8 feet) 2.97 23.57
1220 × 2440 mm 2.98 23.61
1250 × 2500 mm 3.13 24.78
1500 × 3000 mm 4.50 35.69
1500 × 6000 mm 9.00 71.37

Công thức tính trọng lượng tấm inox 304:

Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × Chiều rộng (m) × Độ dày (m) × 7.930

Ví dụ, tấm inox 304 kích thước 1220 × 2440 mm, dày 1mm có trọng lượng:

1,22 × 2,44 × 0,001 × 7.930 ≈ 23,61 kg/tấm

Lưu ý:

Trọng lượng thực tế có thể sai lệch khoảng ±1–3% do dung sai độ dày theo tiêu chuẩn sản xuất.

Các nhà máy khác nhau có thể áp dụng dung sai khác nhau, vì vậy khối lượng thực tế sẽ có chênh lệch nhỏ.

Nếu cần báo giá theo kg hoặc tính trọng lượng cho kích thước cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ Inox Tân Đạt để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.

Giá tấm inox 304 dày 1mm tính theo kg

Tấm inox 304 dày 1mm
Tấm inox 304 dày 1mm

Ngoài việc báo giá theo tấm, nhiều khách hàng cũng quan tâm đến giá tấm inox 304 dày 1mm tính theo kg để thuận tiện so sánh chi phí giữa các nhà cung cấp hoặc tính toán vật tư cho công trình. Trên thực tế, đa số đơn vị phân phối inox báo giá theo tấm, cuộn hoặc quy cách cắt, tuy nhiên vẫn có thể quy đổi sang đơn giá theo kg dựa trên trọng lượng thực tế của sản phẩm.

Ví dụ, một tấm inox 304 dày 1mm, kích thước 1220 × 2440 mm có trọng lượng khoảng 23,6 kg. Nếu biết giá bán của cả tấm, khách hàng có thể dễ dàng tính được đơn giá theo kg bằng công thức:

Giá 1 kg = Giá bán của tấm ÷ Trọng lượng của tấm

Ngược lại, khi biết đơn giá theo kg, có thể tính giá của một tấm inox bằng công thức:

Giá một tấm = Đơn giá/kg × Trọng lượng của tấm

Bảng quy đổi trọng lượng và giá tham khảo

Quy cách tấm inox 304 dày 1mm Trọng lượng (kg/tấm) Cách tính giá
1000 × 2000 mm Khoảng 15,9 kg Đơn giá/kg × 15,9
1219 × 2438 mm Khoảng 23,6 kg Đơn giá/kg × 23,6
1220 × 2440 mm Khoảng 23,6 kg Đơn giá/kg × 23,6
1250 × 2500 mm Khoảng 24,8 kg Đơn giá/kg × 24,8
1500 × 3000 mm Khoảng 35,7 kg Đơn giá/kg × 35,7

Giá inox 304 theo kg có thể thay đổi theo nhiều yếu tố như:

Giá nguyên liệu Nickel và Crom trên thị trường thế giới.

Xuất xứ của inox (POSCO, Acerinox, Jindal, Tsingshan…).

Bề mặt hoàn thiện như 2B, BA, No.4, Hairline (HL) hay gương 8K.

Dung sai độ dày và tiêu chuẩn sản xuất.

Số lượng đặt mua và chính sách chiết khấu.

Chi phí gia công cắt, chấn, uốn hoặc vận chuyển.

Đối với các đơn hàng số lượng lớn, công trình hoặc dự án, khách hàng nên yêu cầu báo giá trực tiếp để nhận mức giá ưu đãi cùng các chính sách hỗ trợ về vận chuyển, gia công và chứng từ CO, CQ. Điều này giúp tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo lựa chọn đúng loại inox 304 phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Xem thêm:  Báo giá tấm inox 304 dày 2mm   Báo giá tấm inox 304 dày 3mm  Báo giá tấm inox 304 dày 4mm

So sánh tấm inox 304 dày 1mm với inox 201 và inox 316

Khi lựa chọn tấm inox dày 1mm, nhiều khách hàng phân vân giữa inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi loại đều có đặc tính riêng về khả năng chống ăn mòn, độ bền, giá thành và phạm vi ứng dụng. Việc hiểu rõ sự khác biệt sẽ giúp bạn lựa chọn đúng vật liệu, tối ưu chi phí và đảm bảo tuổi thọ cho công trình.

Bảng so sánh inox 201, inox 304 và inox 316

Tiêu chí Inox 201 Inox 304 Inox 316
Khả năng chống gỉ Khá Rất tốt Xuất sắc
Hàm lượng Crom (Cr) 16–18% 18–20% 16–18%
Hàm lượng Niken (Ni) 3,5–5,5% 8–10,5% 10–14%
Molypden (Mo) Không có Không có 2–3%
Khả năng chịu hóa chất Trung bình Tốt Rất tốt
Khả năng chịu môi trường biển Không khuyến nghị Khá Rất tốt
Khả năng hàn, gia công Tốt Rất tốt Rất tốt
Độ bền sử dụng Khá Cao Rất cao
Giá thành Thấp nhất Trung bình Cao nhất
Ứng dụng Nội thất, trang trí trong nhà Cơ khí, thực phẩm, y tế, xây dựng, công nghiệp Hóa chất, dược phẩm, hàng hải, môi trường có độ ăn mòn cao

Nên chọn loại nào?

Chọn inox 201 nếu ưu tiên tiết kiệm chi phí và sử dụng trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất hoặc độ ẩm.

Chọn inox 304 nếu cần vật liệu có khả năng chống gỉ tốt, độ bền cao, dễ gia công và phù hợp với hầu hết các công trình dân dụng, công nghiệp, thiết bị thực phẩm và y tế. Đây là lựa chọn phổ biến nhất hiện nay nhờ cân bằng giữa chất lượng và giá thành.

Chọn inox 316 nếu sản phẩm làm việc trong môi trường nước biển, hóa chất, axit, muối hoặc yêu cầu khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mặc dù chi phí cao hơn, inox 316 mang lại tuổi thọ dài và hiệu quả kinh tế đối với các ứng dụng đặc thù.

Đối với đa số công trình xây dựng, gia công cơ khí, thiết bị nhà bếp, bồn chứa, hệ thống thực phẩm và sản xuất công nghiệp, tấm inox 304 dày 1mm vẫn là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, dễ hàn, dễ gia công, độ bền cao và chi phí hợp lý.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của tấm inox 304 dày 1mm

Tam inox Tan Dat (6)
 

Tấm inox 304 dày 1mm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng, độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính ổn định trong quá trình gia công. Việc lựa chọn sản phẩm đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ giúp công trình hoạt động bền bỉ, an toàn và đạt hiệu quả sử dụng lâu dài.

Các tiêu chuẩn phổ biến

Tiêu chuẩn Nội dung
ASTM A240 Tiêu chuẩn của Hoa Kỳ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với tấm, lá và cuộn thép không gỉ Crom – Niken dùng cho thiết bị chịu áp lực và các ứng dụng công nghiệp.
ASTM A480 Quy định về dung sai kích thước, độ dày, độ phẳng và chất lượng bề mặt của tấm inox.
JIS G4305 Tiêu chuẩn Nhật Bản áp dụng cho thép không gỉ cán nguội, được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và xây dựng.
EN 10088 Tiêu chuẩn châu Âu quy định thành phần hóa học, cơ tính và phương pháp kiểm tra thép không gỉ.
AISI 304 Mác thép không gỉ Austenitic chứa khoảng 18–20% Crom và 8–10,5% Niken, nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn và dễ gia công.
SUS304 Ký hiệu inox 304 theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS), tương đương với AISI 304.

Dung sai độ dày

Độ dày thực tế của tấm inox 304 có thể chênh lệch nhỏ so với độ dày danh nghĩa do dung sai sản xuất. Mức dung sai được kiểm soát theo tiêu chuẩn của từng nhà máy và tiêu chuẩn quốc tế, giúp đảm bảo chất lượng và khả năng gia công.

Chất lượng bề mặt

Tùy theo mục đích sử dụng, tấm inox 304 dày 1mm có nhiều lựa chọn bề mặt như:

2B: Bề mặt mờ, nhẵn, phù hợp gia công công nghiệp.

BA (Bright Annealed): Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao.

No.4: Bề mặt xước mịn, thường dùng cho thiết bị và nội thất.

Hairline (HL): Bề mặt xước tóc, được ưa chuộng trong trang trí kiến trúc.

Gương 8K: Độ bóng cao, phản chiếu như gương, thích hợp cho các hạng mục cao cấp.

Chứng nhận chất lượng

Khi mua tấm inox 304 dày 1mm, khách hàng nên ưu tiên sản phẩm có đầy đủ:

CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng sản phẩm.
Mill Test Certificate (MTC): Chứng chỉ kiểm tra vật liệu do nhà máy sản xuất cấp, thể hiện thành phần hóa học, cơ tính và kết quả kiểm nghiệm.

Những chứng từ này giúp xác minh nguồn gốc, mác thép và chất lượng của vật liệu, đặc biệt quan trọng đối với các công trình, dự án và đơn hàng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

Thông số kỹ thuật inox tấm 304 dày 1mm

Tấm inox 304 dày 1mm sở hữu các thông số kỹ thuật vượt trội, đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe trong sản xuất và xây dựng. Với độ dày 1mm, tấm inox này có độ cứng và độ bền lý tưởng, đủ chắc chắn để đảm bảo độ ổn định nhưng vẫn dễ dàng trong gia công, cắt gọt. Thành phần hóa học của inox 304 gồm khoảng 18% crôm và 8% niken, giúp nó chống ăn mòn hiệu quả và chịu nhiệt tốt. Bề mặt tấm inox 304 có thể được hoàn thiện theo nhiều kiểu khác nhau như 2B, BA, hay HL, mang đến tính thẩm mỹ và độ sáng bóng cao, phù hợp cho các ứng dụng trong nội thất, thang máy, thiết bị y tế và nhà bếp. Với những thông số này, inox tấm 304 dày 1mm là vật liệu bền bỉ và đa năng, phù hợp cho các dự án yêu cầu chất lượng và độ bền lâu dài.

Tấm inox 304 dày 1mm có ưu điểm gì?

Tấm inox 304 dày 1mm mang lại nhiều ưu điểm vượt trội, khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong các ngành công nghiệp và dân dụng. Đầu tiên là khả năng chống ăn mòn ấn tượng, giúp tấm inox này bền bỉ ngay cả trong môi trường ẩm ướt và ít bị tác động của thời tiết.

Độ dày 1mm mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và độ linh hoạt, tạo điều kiện cho quá trình gia công cắt uốn trở nên dễ dàng mà không làm mất đi độ bền. Bề mặt inox 304 luôn sáng bóng, thẩm mỹ cao và dễ vệ sinh, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi vẻ ngoài tinh tế như nội thất, nhà bếp và thang máy. Không chỉ đẹp mắt và bền chắc, tấm inox 304 dày 1mm còn chịu nhiệt tốt và duy trì được tính ổn định cao, là lựa chọn lâu dài, chất lượng cho mọi công trình.

Tấm inox 304 dày 1mm có ứng dụng như thế nào?

Tấm inox 304 dày 1mm là vật liệu đa năng, đáp ứng tốt các yêu cầu về thẩm mỹ, độ bền và dễ gia công trong nhiều lĩnh vực. Với khả năng chống ăn mòn và bề mặt sáng bóng, nó được sử dụng phổ biến trong sản xuất thiết bị nhà bếp như chậu rửa, nồi, chảo, mang đến sự tiện lợi và vẻ ngoài sạch đẹp.

Trong lĩnh vực xây dựng và trang trí nội thất, tấm inox 304 1mm thường xuất hiện ở các hạng mục như ốp tường, thang máy và vách ngăn, tạo nên điểm nhấn sang trọng và hiện đại. Ngoài ra, loại inox này cũng được dùng để sản xuất các thiết bị y tế và phụ kiện công nghiệp nhẹ nhờ vào độ bền chắc và khả năng chịu lực tốt, giúp đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của sản phẩm trong môi trường sử dụng khắc nghiệt hơn.
Xem thêm: Báo giá tấm inox 304 dày 5mm

Tấm inox 304 tấm 1mm có những loại nào?

Tấm inox 304 dày 1mm có nhiều loại khác nhau, phù hợp với các yêu cầu đa dạng về thẩm mỹ và chức năng. Các loại phổ biến gồm bề mặt 2B với độ nhẵn mờ, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp không đòi hỏi tính thẩm mỹ cao; bề mặt BA (Bright Annealed) có độ bóng sáng, lý tưởng cho các sản phẩm yêu cầu vẻ ngoài bắt mắt như trang trí nội thất và đồ gia dụng.

Ngoài ra, loại bề mặt HL (Hairline) với vân xước mịn đem lại vẻ hiện đại, sang trọng, thích hợp cho các hạng mục như vách ngăn, thang máy và tủ kệ. Đối với các ứng dụng công nghiệp nặng, bề mặt No.1 với độ thô nhám là lựa chọn phù hợp nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực cao. Những lựa chọn đa dạng này giúp tấm inox 304 dày 1mm đáp ứng mọi nhu cầu từ gia dụng, trang trí đến công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về báo giá tấm inox 304 dày 1mm

1. Tấm inox 304 dày 1mm giá bao nhiêu?

Giá tấm inox 304 dày 1mm phụ thuộc vào kích thước tấm, bề mặt hoàn thiện (2B, BA, Hairline, No.4, gương 8K), xuất xứ, số lượng đặt hàng và biến động giá nguyên liệu. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp Inox Tân Đạt.

2. Một tấm inox 304 dày 1mm nặng bao nhiêu kg?

Tấm inox 304 dày 1mm kích thước 1220 × 2440 mm có trọng lượng khoảng 23,6 kg. Các quy cách khác sẽ có trọng lượng tương ứng theo diện tích và độ dày.

3. Tấm inox 304 dày 1mm có những kích thước nào?

Các quy cách phổ biến gồm 1000 × 2000 mm, 1220 × 2440 mm, 1250 × 2500 mm, 1500 × 3000 mm và cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.

4. Tấm inox 304 dày 1mm có bị gỉ không?

Trong điều kiện sử dụng thông thường, inox 304 có khả năng chống ăn mòn và chống gỉ rất tốt. Tuy nhiên, nếu thường xuyên tiếp xúc với môi trường chứa hóa chất mạnh hoặc nước biển trong thời gian dài, cần lựa chọn vật liệu phù hợp và bảo dưỡng đúng cách.

5. Tấm inox 304 dày 1mm có thể hàn và gia công không?

Có. Inox 304 có khả năng hàn, cắt, chấn, uốn, dập và gia công cơ khí tốt, phù hợp với nhiều ngành như xây dựng, nội thất, chế tạo máy và thiết bị công nghiệp.

6. Inox 304 dày 1mm có những loại bề mặt nào?

Các bề mặt phổ biến gồm 2B, BA, No.4, Hairline (HL)gương 8K. Mỗi loại có đặc điểm riêng về độ bóng, tính thẩm mỹ và mục đích sử dụng.

7. Có bán lẻ hoặc cắt theo kích thước yêu cầu không?

Có. Inox Tân Đạt hỗ trợ cắt tấm inox theo kích thước yêu cầu bằng công nghệ cắt laser hoặc CNC, giúp giảm hao hụt vật liệu và tiết kiệm chi phí cho khách hàng.

8. Tấm inox 304 dày 1mm phù hợp với những ứng dụng nào?

Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị bếp, bồn chứa, nội thất inox, thang máy, biển quảng cáo, cơ khí chế tạo, xây dựng, thực phẩm, y tế và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

9. Giá tấm inox 304 dày 1mm thay đổi do những yếu tố nào?

Giá bán chịu ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu trên thị trường, xuất xứ sản phẩm, bề mặt hoàn thiện, quy cách, số lượng đặt mua, chi phí gia công và vận chuyển.

10. Làm thế nào để tính giá theo kg?

Đơn giá theo kg được tính bằng cách lấy giá bán của tấm chia cho trọng lượng thực tế của tấm. Ngược lại, nếu biết đơn giá/kg, bạn có thể nhân với trọng lượng của tấm để tính tổng giá trị.

11. Inox Tân Đạt có cung cấp chứng từ CO, CQ không?

Có. Tùy theo từng lô hàng và yêu cầu của khách hàng, Inox Tân Đạt có thể cung cấp đầy đủ chứng từ CO (Certificate of Origin)CQ (Certificate of Quality) để chứng minh nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.

12. Có nhận gia công theo bản vẽ kỹ thuật không?

Có. Inox Tân Đạt nhận cắt laser, cắt CNC, chấn, uốn và gia công theo bản vẽ kỹ thuật, đáp ứng nhu cầu của các xưởng cơ khí, nhà thầu và doanh nghiệp sản xuất.

13. Có giao hàng toàn quốc không?

Có. Inox Tân Đạt hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc với thời gian linh hoạt, đảm bảo hàng hóa được đóng gói cẩn thận và vận chuyển an toàn.

14. Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?

Có. Khách hàng mua số lượng lớn, đơn hàng dự án hoặc hợp tác lâu dài sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi và chiết khấu theo từng thời điểm.

15. Làm thế nào để nhận báo giá nhanh nhất?

Bạn chỉ cần cung cấp quy cách tấm inox, độ dày, loại bề mặt, số lượng cần mua, yêu cầu gia công (nếu có) và địa điểm giao hàng. Đội ngũ Inox Tân Đạt sẽ tư vấn và gửi báo giá trong thời gian sớm nhất.

Mua tấm inox 304 dày 1mm ở đâu giá rẻ?

Nếu bạn đang tìm nơi mua tấm inox 304 dày 1mm với giá tốt và chất lượng đảm bảo, Inox Tân Đạt là sự lựa chọn hàng đầu. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Inox Tân Đạt cung cấp các sản phẩm inox 304 đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu từ gia dụng đến công nghiệp. Tấm inox 304 dày 1mm tại đây được đánh giá cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng trong khi tối ưu chi phí. Đội ngũ tư vấn của Inox Tân Đạt luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm ra giải pháp phù hợp nhất với yêu cầu và ngân sách.

Vì sao nên mua tấm inox 304 dày 1mm tại Inox Tân Đạt?

Lựa chọn nhà cung cấp uy tín không chỉ giúp khách hàng mua được tấm inox 304 dày 1mm đúng chất lượng mà còn đảm bảo giá thành hợp lý, nguồn hàng ổn định và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối inox, Inox Tân Đạt là đối tác tin cậy của hàng nghìn doanh nghiệp, nhà thầu, xưởng cơ khí và khách hàng trên toàn quốc.

Những lợi thế khi mua hàng tại Inox Tân Đạt

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: Cung cấp tấm inox 304 đúng mác thép, đúng độ dày, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.

Nguồn gốc rõ ràng: Hàng hóa có đầy đủ chứng từ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) theo yêu cầu.

Đa dạng quy cách và bề mặt: Có sẵn nhiều kích thước, độ dày và bề mặt như 2B, BA, No.4, Hairline (HL), gương 8K… phù hợp với nhiều lĩnh vực sử dụng.

Kho hàng số lượng lớn: Nguồn hàng ổn định, đáp ứng nhanh các đơn hàng từ nhỏ lẻ đến dự án quy mô lớn.

Giá cạnh tranh: Báo giá nhanh, minh bạch, cập nhật theo thị trường và có chính sách ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.

Gia công theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt laser, cắt CNC, chấn, uốn, xẻ băng và gia công theo bản vẽ kỹ thuật, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn đúng mác inox, độ dày và quy cách phù hợp với từng ứng dụng.

Giao hàng nhanh trên toàn quốc: Đóng gói cẩn thận, giao đúng tiến độ, đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn khi đến tay khách hàng.

Chính sách bán hàng rõ ràng: Hỗ trợ kiểm tra hàng, xuất hóa đơn VAT và tư vấn sau bán hàng, mang lại sự an tâm trong suốt quá trình hợp tác.

Cam kết của Inox Tân Đạt

Inox Tân Đạt cam kết cung cấp tấm inox 304 dày 1mm đúng quy cách, đúng chất lượng và đúng số lượng theo đơn đặt hàng. Mỗi sản phẩm đều được kiểm tra kỹ trước khi xuất kho nhằm đảm bảo đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và thẩm mỹ. Đồng thời, đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp, tối ưu chi phí và mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài.

Nếu bạn cần báo giá tấm inox 304 dày 1mm mới nhất, tư vấn quy cách hoặc gia công theo yêu cầu, hãy liên hệ Inox Tân Đạt để được hỗ trợ nhanh chóng và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu thực tế.

Nếu bạn quan tâm giá tấm inox 304 dày 1mm hãy liên hệ ngay với Inox Tân Đạt để được tư vấn báo giá chi tiết.

Tin tức khác?

Tấm Inox Dày 4 Ly: Đừng Mua Khi Chưa Biết 5 Điều Này

Tấm Inox Dày 4 Ly: Đừng Mua Khi Chưa Biết 5 Điều Này

24/07/2026

Tấm inox dày 4 ly giá bao nhiêu, nặng bao nhiêu? Xem bảng quy cách, trọng lượng,...

Tấm Inox Dày 3 Ly: Giá, Trọng Lượng Và Cách Chọn Chuẩn

Tấm Inox Dày 3 Ly: Giá, Trọng Lượng Và Cách Chọn Chuẩn

24/07/2026

Tấm inox dày 3 ly bằng bao nhiêu mm, nặng bao nhiêu và nên chọn inox 201, 304...

Giá Tấm Inox 304 2B: Chọn Đúng, Bền Lâu, Tiết Kiệm Chi Phí

Giá Tấm Inox 304 2B: Chọn Đúng, Bền Lâu, Tiết Kiệm Chi Phí

24/07/2026

Báo Giá Tấm inox 304 2B có gì đặc biệt? Cập nhật quy cách, giá tham khảo, trọng...

Liên hệ

Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp cho dự án của bạn, các chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng trợ giúp

Nhân viên tư vấn mua hàng

thuong

Tư vấn: Mr Thường

Hotline

Facebook Zalo
      
hoa

Tư vấn: Mr Hoa

Hotline

Facebook Zalo
      
truong

Tư vấn: Mr Trường

Hotline

Facebook Zalo
      
quynh

Tư vấn: Mr Quỳnh

Hotline

Facebook Zalo
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây