ỐNG INOX

Báo giá ống inox năm 2023

Ống inox là một trong các sản phẩm inox được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Bài viết này, Tân Đạt sẽ gửi tới các bạn báo giá mới nhất của ống inox công nghiệp năm 2023, cùng tham khảo nhé!

Ống inox là gì?

Ống Inox hay còn gọi là ống thép không gỉ là một trong các sản phẩm Inox được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực hiện nay. Ống inox là một loại ống tròn dài và rỗng ruột bên trong, được sản xuất với kích cỡ lớn chuyên phục vụ cho các dự án lắp đặt công nghiệp.
 
Ống inox
Ống inox


Vì phục vụ cho công nghiệp nên những ống inox có kích thước lớn còn phải đảm bảo tối thiểu độ dày theo tiêu chuẩn, tránh sự móp méo trong quá trình vận chuyển và va chạm thi công.

Bảng báo giá ống inox trang trí 2023 mới nhất 

Sau đây Tân Đạt sẽ cung cấp cho các bạn bảng giá ống inox năm 2023:
  
BẢNG BÁO GIÁ INOX HOÀNG VŨ
Từ ngày 15.05.02023 cho tới có thông báo mới
Loại hàng Tên hàng hóa  Đơn giá/Kg
Ống  201 Ống 8 x 0.6 trở lên        53,000
Ống 8 x 0.5        54,000
Ống 8 x 0.4        55,000
Ống 8 x 0.3        56,000
Ống 9.5 x 0.8 trở lên        50,000
Ống 9.5 x 0.5        51,000
Ống 9.5x 0.4        52,000
Ống 9.5x 0.3        53,000
Ống 12.7 x 0.8 trở lên        49,000
Ống 12.7 x 0.5        50,000
Ống 12.7 x 0.4        51,000
Ống 12.7 x 0.3        52,000
Ống 16 x 0.8  trở lên        48,000
Ống 16 x 0.5        49,000
Ống 16 x 0.4        50,000
Ống 16 x 0.3/0.33/0.35        51,000
Ống  304 Ống 8 x 0.6 trở lên      77,200
Ống 8 x 0.5      78,200
Ống 8 x 0.4      79,200
Ống 8 x 0.3      80,200
Ống 9.5 x 0.8 trở lên      74,200
Ống 9.5 x 0.5      75,200
Ống 9.5x 0.4      76,200
Ống 9.5x 0.3      77,200
Ống 12.7 x 0.8 trở lên      73,200
Ống 12.7 x 0.5      74,200
Ống 12.7 x 0.4      75,200
Ống 12.7 x 0.3/0.33      76,200
Ống 16 x 0.8  trở lên      72,200
Ống 16 x 0.5      73,200
Ống 16 x 0.4      74,200
Ống 16 x 0.3/0.33/0.35      75,200
 
 Bảng báo giá ống inox 201 công nghiệp 2023 

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG INOX 201 CÔNG NGHIỆP - INOX HOÀNG VŨ
 
Từ ngày 15.05.02023 cho tới có thông báo mới
Kích thước ngoài  Độ dầy  Trọng lượng
 ( Kg/cây 6m)
 Đơn giá/Kg
21.7 1.8 5.35 47,000
21.7 2.0 5.89 47,000
21.7 2.5 7.17 46,000
21.7 3.0 8.38 46,000
27.2 1.8 6.83 47,000
27.2 2.0 7.53 47,000
27.2 2.5 9.23 46,000
27.2 3.0 10.85 46,000
34.0 1.8 8.66 47,000
34.0 2.0 9.57 47,000
34.0 2.5 11.77 46,000
34.0 3.0 13.9 46,000
42.7 1.8 11 47,000
42.7 2.0 12.17 47,000
42.7 2.5 15.02 46,000
42.7 3.0 17.8 46,000
48.6 1.8 12.59 47,000
48.6 2.0 13.93 47,000
48.6 2.5 17.23 46,000
48.6 3.0 20.45 46,000
60.5 1.8 15.79 47,000
60.5 2.0 17.49 47,000
60.5 2.5 21.67 46,000
60.5 3.0 25.78 46,000
60.5 4.0 33.78 46,000
76.2 1.8 20.02 47,000
76.2 2.0 22.18 47,000
76.2 2.5 27.54 46,000
76.2 3.0 32.82 46,000
76.2 4.0 43.16 46,000
89.1 1.8 23.49 47,000
89.1 2.0 26.04 47,000
89.1 2.5 32.36 46,000
89.1 3.0 38.61 46,000
89.1 4.0 50.88 46,000
101.6 1.8 26.85 47,000
101.6 2.0 29.77 47,000
101.6 2.5 37.03 46,000
101.6 3.0 44.21 46,000
101.6 4.0 58.35 46,000
114.3 1.8 30.27 47,000
114.3 2.0 33.57 47,000
114.3 2.5 41.77 46,000
114.3 3.0 49.9 46,000
114.3 4.0 65.94 46,000
139.8  2.0 41.19 47,000
139.8 2.5 51.3 46,000
139.8 3.0 61.34 46,000
139.8 4.0 81.19 46,000

Bảng báo giá ống inox 304 công nghiệp năm 2023 mới nhất

 

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP - INOX HOÀNG VŨ
 
Từ ngày 15.05.02023 cho tới có thông báo mới
Kích thước ngoài  Độ dầy  Trọng lượng
 ( Kg/cây 6m)
 Đơn giá/Kg
21.7 1.8 5.35 71,200
21.7 2.0 5.89 71,200
21.7 2.5 7.17 70,200
21.7 3.0 8.38 70,200
27.2 1.8 6.83 71,200
27.2 2.0 7.53 71,200
27.2 2.5 9.23 70,200
27.2 3.0 10.85 70,200
34.0 1.8 8.66 71,200
34.0 2.0 9.57 71,200
34.0 2.5 11.77 70,200
34.0 3.0 13.9 70,200
42.7 1.8 11 71,200
42.7 2.0 12.17 71,200
42.7 2.5 15.02 70,200
42.7 3.0 17.8 70,200
48.6 1.8 12.59 71,200
48.6 2.0 13.93 71,200
48.6 2.5 17.23 46,000
48.6 3.0 20.45 46,000
60.5 1.8 15.79 71,200
60.5 2.0 17.49 71,200
60.5 2.5 21.67 70,200
60.5 3.0 25.78 70,200
60.5 4.0 33.78 70,200
76.2 1.8 20.02 71,200
76.2 2.0 22.18 71,200
76.2 2.5 27.54 70,200
76.2 3.0 32.82 70,200
76.2 4.0 43.16 70,200
89.1 1.8 23.49 71,200
89.1 2.0 26.04 71,200
89.1 2.5 32.36 70,200
89.1 3.0 38.61 70,200
89.1 4.0 50.88 70,200
101.6 1.8 26.85 71,200
101.6 2.0 29.77 71,200
101.6 2.5 37.03 70,200
101.6 3.0 44.21 70,200
101.6 4.0 58.35 70,200
114.3 1.8 30.27 71,200
114.3 2.0 33.57 71,200
114.3 2.5 41.77 70,200
114.3 3.0 49.9 70,200
114.3 4.0 65.94 70,200
139.8  2.0 41.19 71,200
139.8 2.5 51.3 70,200
139.8 3.0 61.34 70,200
139.8 4.0 81.19 70,200

 

Ống Inox công nghiệp
Ống Inox công nghiệp
 

Ống inox sở hữu những đặc điểm vượt trội sau:


- Bề mặt inox sáng bóng nên có thể sử dụng trong trang trí 
- Có độ bền và tuổi thọ cao, không bị han gỉ
- Sở hữu khả năng tái chế của inox 304 nên chi phí sử dụng hao mòn ít 
- Có khả năng chống được sự ăn mòn của kim loại dù trong các môi trường khắc nghiệt
- Được ứng dụng đa dạng các lĩnh vực trong các ngành sản xuất công nghiệp như: sản xuất hóa dầu, sản xuất hóa chất và xử lý nước,…
- Đem lại cho người sử dụng hiệu quả kinh tế và chất lượng công việc rất cao.

Ứng dụng của ống inox 

Ống inox thường được sử dụng trong việc trang trí hoặc trích dẫn vật tư vì nó có độ láng bóng, tuổi thọ cao.
 
Ống Inox công nghiệp
Ứng dụng Ống Inox công nghiệp

Nó được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp chế tạo đường ống, cụ thể hơn là được sử dụng để làm công trình xây dựng, thiết bị công nghiệp, trang trí nội thất, thiết bị gia dụng cho các nhóm ngành bao gồm:

- Nhóm ngành đòi hỏi sức chống chịu ăn mòn hóa học tốt: hóa chất, ngành dệt, nông nghiệp thuốc trừ sâu, chế biến thực phẩm, phân bón, dược,…
- Nhóm ngành xây dựng: sử dụng trong các công trình công nghiệp, công trình dân dụng, kiến trúc hiện đại; làm hàng rào, ban công, lan can, hay vật dụng trang trí; sử dụng trong các nhà máy bia, đóng tàu, công trình chế biến dầu khí; Làm phụ kiện thuyền, thiết bị xử lý nước, làm thùng chứa các loại hóa chất, công nghiệp năng lượng,… 
- Nhóm ngành thiết bị gia dụng: dùng để chế biến chảo, nồi, máy điều hòa nhiệt độ, dụng cụ bếp, máy nước nóng, sản xuất các thiết bị chế biến thực phẩm,...

Hai loại ống inox phổ biến hiện nay 

Ống inox 201  

Ống inox 201 có ưu điểm vượt trội là tính bền và khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt cao. Inox 201 có những lợi thế về bảo trì và thẩm mỹ, dễ dàng gia công tạo hình. Ngoài ra còn những ưu thế khác như: 

- An toàn cho người sử dụng bởi khả năng dẫn điện kém, không mạnh như đồng, bạc, vàng, sắt.
- Có độ bền khá cao: Bởi inox 201 chứa hàm lượng Nitơ cao nên độ cứng và độ bền theo đó cũng cao, đặc biệt khi làm lạnh thì inox 201 sẽ trở nên cứng hơn.
- An toàn với sức khỏe của người sử dụng, không gây độc hại cho môi trường vì bảng thành phần cấu tạo của inox 201 được kiểm nghiệm là không chứa các chất độc hại khi sử dụng trực tiếp. Bạn có thể an tâm sử dụng ngay cả trong sinh hoạt hàng ngày 
2
Ống inox 201  

Ống inox 304

Ống inox 304 được đánh giá cao hơn ống inox 201, đây là loại thép không gỉ có có tuổi thọ cao và có khả năng chống lại sự ăn mòn kim loại, với trọng lượng lớn, chịu được các loại hóa chất và nước mặn, rất thích hợp cho việc lắp đặt ngoài môi trường khắc nghiệt.

Sở hữu những ưu điểm vượt trội như:
- Khả năng chống gỉ sét vượt trội dù sử dụng trong môi trường thời tiết khắc nghiệt
- Có khả năng chống ăn mòn, vẫn giữ được độ sáng bóng và bề mặt trơn láng kể cả khi đặt trong môi trường axit vô cơ
- Có khả năng chống chịu được nhiệt độ cao lên đến 925 độ C 
- Dễ tạo hình, dát mỏng nhờ có độ dẻo cao, có thể được tạo hình với nhiều chi tiết phức tạp, độ mỹ thuật và tinh xảo.
- Có bề mặt sáng bóng, trơn và ít nhám nên chúng ít bám bẩn và rất dễ vệ sinh. 
Ống inox 304 được sử dụng rất phổ biến và giá thành thì hợp lý với nhu cầu sử dụng.
Ống inox 304
Ống inox 304

Địa chỉ cung cấp ống inox uy tín, chất lượng trên khắp cả nước

Để mua được ống inox công nghiệp chất lượng thì bạn nên tìm tới các công ty uy tín nhằm mua được những sản phẩm cao cấp, có chất lượng và độ bền cao. Một đơn vị với trang thiết bị máy móc hiện đại trong việc cắt, dập, uốn ống inox như Tân Đạt sẽ là sự lựa chọn hàng đầu nếu bạn đòi hỏi sự chính xác, tỉ mỉ cao trong sản phẩm.

Sản phẩm ống inox công nghiệp tại Inox Tân Đạt đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất, cam kết sản phẩm chính hãng với giá thành hấp dẫn, hứa hẹn mang đến trải nghiệm cực kỳ tốt nhất đến với khách hàng.

Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm, trách nhiệm và sự uy tín lên hàng đầu, luôn tôn trọng khách hàng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Liên hệ với Tân Đạt ngay hôm nay qua Hotline 0979.839.339 để được tư vấn chi tiết nhé!
 
Từ khóa: Ống inox, ống inox 304, ống inox phi 21, ống inox phi 27, ống inox phi 8, ống inox phi 60, ống inox 304 phi 34, ống inox tiêu chuẩn, ống inox sơn hà, ống inox 316, ống inox công nghiệp, ống inox phi 25, ống inox đúc, ống inox vi sinh, ống inox 201, ống inox phi 20,giá ống inox 304, báo giá ống inox 304, giá ống inox , báo giá ống inox , ống inox giá bao nhiêu


 
 

Liên hệ

Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp cho dự án của bạn, các chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng trợ giúp

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây