Báo giá inox Nam Phát hôm nay mới nhất 2026

02/05/2026
Báo giá inox Nam Phát ✅ Rẻ Nhất Từ Inox Tân Đạt ✔ 100% Chính Hãng ✔ Giá Gốc Đại Lý ✔ Giảm 3-5% ✔ Miễn Phí Vận Chuyển.
Inox Nam Phát mang đến cho khách hàng đa dạng các sản phẩm như hộp, ống inox với các loại phổ biến 201, 304, 316, sản xuất trên dây chuyền hiện đại đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao. Inox Tân Đạt hân hạnh đơn vị cung cấp chính thức, cung cấp thông tin chi tiết về báo giá inox Nam Phát và hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn từ 3 – 5% cho khách hàng mua số lượng lớn. Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn đầy đủ về thông số kỹ thuật và giá cả từng loại inox Nam Phát, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của bạn.

Báo giá hộp inox Nam Phát mới nhất 

Inox Tân Đạt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá mới nhất cho sản phẩm hộp inox Nam Phát, đảm bảo chất lượng cao và giá thành cạnh tranh. Với các loại inox phổ biến như 201, 304, 316, hộp inox Nam Phát đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, khả năng chống gỉ sét và tính thẩm mỹ cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Giá cả sẽ thay đổi tùy theo kích thước, độ dày và số lượng mua, giúp khách hàng có nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ với Inox Tân Đạt để được tư vấn tận tình và hưởng các chương trình chiết khấu hấp dẫn, cùng xem báo giá hộp Inox Nam Phát chi tiết.
ong inox cong nghiep (7)
Báo giá inox Nam Phát

Bảng giá hộp inox 201 Nam Phát 

Inox Tân Đạt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá mới nhất cho sản phẩm hộp inox 201 của Nam Phát – dòng sản phẩm được ưa chuộng bởi tính bền bỉ và khả năng chống ăn mòn ổn định. Hộp inox 201 Nam Phát có mức giá cạnh tranh, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong xây dựng và gia công cơ khí. Giá cả có thể thay đổi tùy theo kích thước, độ dày của hộp và số lượng mua, đảm bảo đáp ứng linh hoạt các nhu cầu từ cá nhân đến dự án lớn. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Tân Đạt để được cung cấp báo giá hộp inox 201 Nam Phát chính xác và nhận các ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng mua số lượng lớn.
Cập nhật ngày 2/5/2026

STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox 201 10*10 - 12*12 0.3 53,500
2 Hộp inox 201 10*10 - 12*12 0.35 52,500
3 Hộp inox 201 10*10 - 12*12 0.4-0.45 51,500
4 Hộp inox 201 10*10 - 12*12 0.5-0.55 51,000
5 Hộp inox 201 10*10 - 12*12 0.6-1.2 50,000
6 Hộp inox 201 12.7*12.7 - 15*30 0.3 52,500
7 Hộp inox 201 12.7*12.7 - 15*30 0.35  51,500
8 Hộp inox 201 12.7*12.7 - 25*25 0.4-0.45 50,500
9 Hộp inox 201 25*50 - 40*40 0.4-0.45 51,000
10 Hộp inox 201 12.7*12.7 - 40*60 0.5-0.55 50,000
11 Hộp inox 201 12.7*12.7 - 80*80 0.6-0.9 49,000
12 Hộp inox 201 12.7*12.7 - 100*100 0.6-1.5 49,000
13 Hộp inox 201 10*20 - 100*10 1.8-2.0 49,000
14 Hộp inox 201 25*50 - 80*80 2.5-3.0 50,000

Bảng giá hộp inox 304 Nam Phát

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox 304 10*10 - 12*12 0.4 71,400
2 Hộp inox 304 10*10 - 12*12 0.5 70,400
3 Hộp inox 304 10*10 - 12*12 0.6 - 0.7 70,400
4 Hộp inox 304 10*10 - 12*12 0.8 - 1.2 69,400
5 Hộp inox 304 12.7*12.7 - 30*30 0.4 70,400
6 Hộp inox 304 12.7*12.7 - 30*30 0.5 69,400
7 Hộp inox 304 12.7*12.7 0.6 - 0.7 69,400
8 Hộp inox 304 12.7*12.7 0.8 - 1.5 68,400
9 Hộp inox 304 10*20 - 80*80 0.6 - 0.9 68,400
10 Hộp inox 304 10*20 - 100*100 1.0 - 1.5 68,400
11 Hộp inox 304 13*26 -100*100 2 68,400
12 Hộp inox 304 25*50 - 80*80 2.5 - 3.0 69,400

Bảng giá hộp inox công nghiệp 201 Nam Phát

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox công nghiệp 201 2B 1.5 - 2.0 48,300
2 Hộp inox công nghiệp 201 2B 2.1 - 3.0 49,200
3 Hộp inox công nghiệp 201 No 1 2.5 - 4.5 47,400

Bảng giá hộp inox công nghiệp 304 Nam Phát

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox công nghiệp 304 1.5 - 2.0 68,400
2 Hộp inox công nghiệp 304 2.1 - 3.0 69,900
3 Hộp inox công nghiệp 304 2.5 - 4.5 67,400

Bảng giá hộp inox dị hình 201 Nam Phát

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox dị hình 201 1.22 - 1.5      54,600
2 Hộp inox dị hình 201 1.12 - 1.2      55,600
3 Hộp inox dị hình 201 1.0 - 1.1      56,600

Bảng giá hộp inox dị hình 304 Nam Phát

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox dị hình 304 1.22 - 1.5    82,700
2 Hộp inox dị hình 304 1.12 - 1.2    83,700
3 Hộp inox dị hình 304 1.0 - 1.1   84,400

Bảng giá hộp inox 430 Nam Phát

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 Hộp inox 430 10*10 - 12*12 0.3     52,800
2 Hộp inox 430 10*10 - 12*12 0.35     51,800
3 Hộp inox 430 10*10 - 12*12 0.4 - 0.45      50,500
4 Hộp inox 430 10*10 - 12*12 0.6 - 1.2      49,500
5 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 20*20 0.3      51,900
6 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 20*20 0.35      50,900
7 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 25*25 0.4 - 0.45      49,900
8 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 25*25 0.5 - 0.55      49,400
9 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 25*25 0.6      48,400
10 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 40*60 0.7 - 0.8      48,400
11 Hộp inox 430 12.7*12.7 - 50*50 0.9 - 1.5      48,400

Bảng giá ống inox Nam Phát mới nhất

Inox Tân Đạt hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng giá mới nhất cho sản phẩm ống inox Nam Phát – một trong những lựa chọn hàng đầu về độ bền và khả năng chống ăn mòn. Với các loại inox phổ biến như 201, 304, 316, ống inox Nam Phát đáp ứng nhiều nhu cầu trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và gia công cơ khí. Giá thành sản phẩm có thể thay đổi tùy theo kích thước, độ dày và số lượng đặt hàng, đảm bảo linh hoạt cho từng yêu cầu của khách hàng. Để nhận báo giá chính xác và thông tin chi tiết về sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ với Inox Tân Đạt, nơi chúng tôi luôn có các chương trình chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.

Bảng giá ống inox 201 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox 201 8 0.3      56,000
2 ống inox 201 8 0.35      55,000
3 ống inox 201 8 0.4      56,000
4 ống inox 201 8 0.5-0.55      52,500
5 ống inox 201 8 (0.6-1.5)      51,000
6 ống inox 201 9.5 0.3      55,000
7 ống inox 201 9.5 0.35     53,000
8 ống inox 201 9.5 0.4      52,000
9 ống inox 201 9.5 0.45      52,000
10 ống inox 201 9.5 (0.5-0.55)      52,000
11 ống inox 201 9.5 (0.6-1.5)      50,000
12 ống inox 201 (12.0-12.7) 0.3      52,500
13 ống inox 201 (12.0-12.7) 0.3.5      51,500
14 ống inox 201 (12.0-12.7) 0.4      50,500
15 ống inox 201 (12.0-12.7) 0.45      49,500
16 ống inox 201 (12.0-12.7) (0.5-1.5)      49,000
17 ống inox 201 (13.8-31.8) 0.3      51,500
18 ống inox 201 (13.8-31.8) 0.35      50,500
19 ống inox 201 (13.8-42.7) 0.4      49,500
20 ống inox 201 (13.8-50.8) (0.45-0.55)      48,500
21 ống inox 201 27.2 (2.5-3.0)      49,000
22 ống inox 201 (13.8-76.2) (0.6-2.0)      48,000
23 ống inox 201 48.6 (2.5-3.0)      49,000
24 ống inox 201 (60.3-101.6) (2.5-3.0)      49,000
25 ống inox 201 (89.1-101.6) (0.7-2.0)      49,000
26 ống inox 201 114.3 (0.8-2.0)      50,000
27 ống inox 201 123.5 (1.0-2.0)      50,000
28 ống inox 201 135.4 (1.2-2.0)      52,000
29 ống inox 201 163 (1.5-2.0)      52,000

Bảng giá ống inox 304 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox 304 8 0.4      72,400
2 ống inox 304 8 0.5 - 0.6      71,400
3 ống inox 304 8 0.7      71,000
4 ống inox 304 8 0.8 - 1.5     70,400
5 ống inox 304 9.5 0.4      71,400
6 ống inox 304 9.5 0.5 - 0.6      70,400
7 ống inox 304 9.5 0.7     70,000
8 ống inox 304 9.5 0.8 - 1.5     69,400
9 ống inox 304 12.0 - 12.7 0.4      70,400
10 ống inox 304 12.0 - 12.7 0.5 - 0.6     69,100
11 ống inox 304 12.0 - 12.7 0.7      69,100
12 ống inox 304 12.0 - 12.7 0.8 - 1.5      69,100
13 ống inox 304 13.8 - 33.4 0.4    70,100
14 ống inox 304 13.8 - 50.8 0.5      68,400
15 ống inox 304 13.8 - 76.2 0.6 - 2.0      67,400
16 ống inox 304 27.2 2.5 - 3.0      68,400
17 ống inox 304 42.7 - 76.2 2.5 - 3.0      68,400
18 ống inox 304 89.1 - 101.6 0.8 - 2.0      68,000
19 ống inox 304 89.1 - 101.6 2.5 - 3.0      69,000
20 ống inox 304 114.3 0.8 - 2.0      69,000
21 ống inox 304 123.5 1.0 - 2.0      71,000
22 ống inox 304 135.4 1.2 - 2.0      71,000
23 ống inox 304 163 1.5 - 2.0     71,000

Bảng giá ống inox công nghiệp 201 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox công nghiệp 201 2B 10.29 - 76.2 1.5 - 2.0      47,300
2 ống inox công nghiệp 201 2B 10.29 - 20 2.1 - 3.0      47,900
3 ống inox công nghiệp 201 2B 89.1 - 141.3 1.5 - 2.0      48,400
4 ống inox công nghiệp 201 2B 21.34 - 101.6 2.1 - 3.0      47,300
5 ống inox công nghiệp 201 2B 114.3 - 141.3 2.1 - 3.0      47,900
6 ống inox công nghiệp 201 No1 10.29 - 20 2.5 - 4.5      46,900
7 ống inox công nghiệp 201 No1 21.34 - 101.6 2.5 - 4.5      46,400
8 ống inox công nghiệp 201 No1 114.3 - 141.3 2.5 - 4.5      46,900
9 ống inox công nghiệp 201 No1 168.26 2.5 - 4.5      49,400
10 ống inox công nghiệp 201 No1 219.08 2.5 - 4.5      55,400
11 ống inox công nghiệp 201 No1 355 2.5 - 4.5      63,400
12 ống inox công nghiệp 201 No1 21.34 - 101.6 >4.5      47,400
13 ống inox công nghiệp 201 No1 114.3 - 141.3 >4.5      48,400
14 ống inox công nghiệp 201 No1 168.26 >4.5      50,400
15 ống inox công nghiệp 201 No1 219.08 >4.5      55,400
16 ống inox công nghiệp 201 No1 355 >4.5      64,400

Bảng giá ống inox công nghiệp 304 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox công nghiệp 304 10.29 - 76.2 1.5 - 2.0      67,800
2 ống inox công nghiệp 304 89.1 - 141.3 1.5 - 2.0      66,800
3 ống inox công nghiệp 304 10.29 - 20 2.5 - 4.5      67,400
4 ống inox công nghiệp 304 21.34 - 101.6 2.5 - 4.5      66,400
5 ống inox công nghiệp 304 21.34 - 101.6 >4.5     67,400
6 ống inox công nghiệp 304 114.3 - 141.3 2.5 - 4.5      67,400
7 ống inox công nghiệp 304 168.26 2.5 - 4.5      69,400
8 ống inox công nghiệp 304 219.08 2.5 - 4.5      71,400
9 ống inox công nghiệp 304 355 2.5 - 4.5      83,400
10 ống inox công nghiệp 304 114.3 - 141.3 >4.5      68,400
11 ống inox công nghiệp 304 168.26 >4.5      70,400
12 ống inox công nghiệp 304 219.08 >4.5      74,400
13 ống inox công nghiệp 304 355 >4.5      84,400

Bảng giá ống inox dị hình 201 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox dị hình 201 38.1 - 50.8 (*15*15) 1.22 - 1.5     53,600
2 ống inox dị hình 201 38.1 - 50.8 (*15*15) 1.12 - 1.2      54,600
3 ống inox dị hình 201 38.1 - 50.8 (*15*15) 1.0 - 1.1      55,200

Bảng giá ống inox dị hình 304 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox dị hình 304 38.1 - 50.8 (*15*15) 1.22 - 1.5 81,200
2 ống inox dị hình 304 38.1 - 50.8 (*15*15) 1.12 - 1.2 82,200
3 ống inox dị hình 304 38.1 - 50.8 (*15*15) 1.0 - 1.1 82,700

Bảng giá ống inox 430 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Kích thước Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 ống inox 430 8 0.3      55,400
2 ống inox 430 8 0.35      54,400
3 ống inox 430 8 0.4      53,400
4 ống inox 430 8 0.45      52,400
5 ống inox 430 8 0.5 - 0.55      51,900
6 ống inox 430 8 0.6 - 2.0      50,400
7 ống inox 430 9.5 0.3      54,400
8 ống inox 430 9.5 0.35      53,400
9 ống inox 430 9.5 0.4      52,400
10 ống inox 430 9.5 0.45      51,400
11 ống inox 430 9.5 0.5 - 0.55      50,900
12 ống inox 430 9.5 0.6 - 2.0      49,400
13 ống inox 430 12.0-12.7 0.3      51,900
14 ống inox 430 12.0-12.7 0.35      50,900
15 ống inox 430 12.0-12.7 0.4      49,900
16 ống inox 430 12.0-12.7 0.45      48,900
17 ống inox 430 12.0-12.7 0.5 - 2.0      47,900
18 ống inox 430 13.8 - 31.8 0.3      50,900
19 ống inox 430 13.8 - 31.8 0.35      49,900
20 ống inox 430 13.8 - 38.1 0.4      48,900
21 ống inox 430 13.8 - 38.1 0.45 - 0.55      47,900
22 ống inox 430 13.8 - 38.1 0.6      47,900
23 ống inox 430 13.8 - 63.5 0.7 - 2.0      47,400
24 ống inox 430 76.2 - 101.6 0.7 - 2.0      48,400
25 ống inox 430 114.3 0.8 - 2.0      49,400
26 ống inox 430 123.5 1.0 - 2.0      49,400
27 ống inox 430 135.4 1.2 - 2.0      51,400
28 ống inox 430 163 1.5 - 2.0      51,400

Bảng giá V góc inox 201 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 V góc inox 201 1.8 - 2.5 2b      47,900
2 V góc inox 201 2.5 - 5.0      45,900
3 V góc inox 201 6      46,900

Bảng giá V góc inox 304 Nam Phát 

Cập nhật ngày 2/5/2026
STT Loại hàng Độ dày  Giá bán (Kg) 
1 V góc inox 304 1.8 - 2.5 2b 67,200
2 V góc inox 304 2.5 - 5.0 68,200
3 V góc inox 304 6 66,200

Tân Đạt – Địa chỉ phân phối inox Nam Phát uy tín chất lượng

Inox Tân Đạt là địa chỉ phân phối inox Nam Phát uy tín và chất lượng hàng đầu, được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm inox Nam Phát chính hãng với đầy đủ thông tin về nguồn gốc và tem nhãn rõ ràng. Với các dòng sản phẩm đa dạng như ống inoxhộp inox 304, 201, tấm inox, băng inox, cuộn inox.

Tân Đạt đáp ứng nhu cầu của nhiều lĩnh vực từ xây dựng, gia công cơ khí đến sản xuất nội thất. Các sản phẩm inox Nam Phát tại Tân Đạt không chỉ đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội mà còn có giá cả cạnh tranh trên thị trường. Đặc biệt, chúng tôi báo giá inox Nam Phát miễn phí nhanh nhất có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn và hỗ trợ giao hàng tận nơi, đảm bảo sản phẩm được đóng gói cẩn thận, giữ nguyên chất lượng khi đến tay khách hàng. Hãy gọi ngay Hotline: 0979 726 567.

Tin tức khác?

Tấm Inox Dày 0.4mm Có Bền Không? Báo Giá & Ứng Dụng Thực Tế

Tấm Inox Dày 0.4mm Có Bền Không? Báo Giá & Ứng Dụng Thực Tế

15/05/2026

Tấm inox dày 0.4mm dùng làm gì, giá bao nhiêu, nên chọn inox 201 hay 304? Xem...

Tấm Inox Dày 0.3mm Có Bền Không? Báo Giá & Cách Chọn Chuẩn

Tấm Inox Dày 0.3mm Có Bền Không? Báo Giá & Cách Chọn Chuẩn

15/05/2026

Tấm inox dày 0.3mm dùng làm gì, giá bao nhiêu, nên chọn inox 201 hay 304? Xem...

Cuộn Inox Dày 12mm Giá Bao Nhiêu? Báo Giá & Ứng Dụng Mới

Cuộn Inox Dày 12mm Giá Bao Nhiêu? Báo Giá & Ứng Dụng Mới

15/05/2026

Cuộn inox dày 12mm có những loại nào, giá bao nhiêu, ứng dụng ra sao? Cập nhật...

Liên hệ

Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp cho dự án của bạn, các chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng trợ giúp

Nhân viên tư vấn mua hàng

thuong

Tư vấn: Mr Thường

Hotline

Facebook Zalo
      
hoa

Tư vấn: Mr Hoa

Hotline

Facebook Zalo
      
truong

Tư vấn: Mr Trường

Hotline

Facebook Zalo
      
quynh

Tư vấn: Mr Quỳnh

Hotline

Facebook Zalo
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây